Choice of Lesson (Nhấn chuột vào ô sổ xuống để chọn bài bạn muốn làm)

Level A

Level B

Level C

TOEFL

Incorrect word TOEFL

Synonym word TOEFL

Reading Comprehension


Followers

Monday, July 30, 2007

Cách sử dụng giới từ

47. Cách sử dụng giới từ

  • During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)

  • From = từ >< to =" đến" time =" đôi">

  • Out of=ra khỏi>< date =" mới," work =" thất" question =" không" order =" hỏng," into="vào">

  • By:
    động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
    động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
    by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
    by + phương tiện giao thông = đi bằng
    by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
    by way of= theo đường... = via
    by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
    by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
    by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
    by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><>

  • In = bên trong
    In + month/year
    In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
    In the street = dưới lòng đường
    In the morning/ afternoon/ evening
    In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
    In future = from now on = từ nay trở đi
    In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
    In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
    Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
    In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
    In the mean time = meanwhile = cùng lúc
    In the middle of (địa điểm)= ở giữa
    In the army/ airforce/ navy
    In + the + STT + row = hàng thứ...
    In the event that = trong trường hợp mà
    In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
    Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

  • On = trên bề mặt:
    On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
    On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
    On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
    On the + STT + floor = ở tầng thứ...
    On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
    On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
    Chú ý:
    In the corner = ở góc trong
    At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
    On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
    Chú ý:
    On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
    (Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
    On the way to: trên đường đến >< telephone =" gọi" phone =" nhà" whole=" nói" hand =" tuy" n=" however" hand =" một" hand =" mặt" sale =" for" sale =" có" foot =" đi">

  • At = ở tại
    At + số nhà
    At + thời gian cụ thể
    At home/ school/ work
    At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
    At least = chí ít, tối thiểu >< most =" tối" once ="ngay" moment =" now" ving =" at" times =" đôi" first =" thoạt">< last =" cuối" day =" on">

  • Một số các thành ngữ dùng với giới từ
    On the beach: trên bờ biển
    Along the beach: dọc theo bờ biển
    In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
    For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
    In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
    off and on: dai dẳng, tái hồi
    all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
    for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.

Sẽ đặt Quảng cáo

Sounds of English (Phát âm)

The sounds in "heed" and "hid"

The sounds in "head" and "hate"

The sounds in "hot" and "hat"

The sounds of in "hoot" and "hood"

The sounds in "hoot" and "hut"

The sounds in "hoed" and "hoot"

The sounds in "ought" and "hot"

The sounds in "oy!", "how" and "height"

Reduced Vowel Sounds

The sounds in "bat" and "pat"

Nasal sounds

The sounds in English

The sounds in "did" and "ted"

r and l sounds in English

The sounds in "sit" and "zit"

The sounds in "fed" and "vittles"

The sounds in "git" and "kit"

Word Final Fricatives - Voiced and Unvoiced

The sound in "hat"

The sound in "wit"

The sounds in "chip" and "jet"

The sound in "yet"

The sounds in "ship" and "measure"

Voiced and Unvoiced

Thanks for visiting my blog, subscribe to my RSS feed. Thanks for visiting!

No comments: